骨
[gǔ]
xương
那我们换成鸳鸯锅吧,一半辣,一半骨汤。
nà wǒ men huàn chéng yuān yāng guō ba, yí bàn là, yí bàn gǔ tāng.Vậy chúng mình đổi thành nồi uyên ương đi, một nửa cay, một nửa nước hầm xương.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
对,你可以先吃骨汤,慢慢习惯一点点辣味。
duì, nǐ kě yǐ xiān chī gǔ tāng, màn màn xí guàn yì diǎn diǎn là wèi.Đúng, cậu có thể ăn nước hầm xương trước, từ từ làm quen với một chút vị cay.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)