刻骨[kè gǔ] [刻 骨]Lưu từKhácăn sâu; bám rễ; sâu sắcChữ trong từ刻kèmột phần tư (giờ)骨gǔxươngTừ ghép:刻骨相思kè gǔ xiāng sītương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)刻骨铭心kè gǔ míng xīnnghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ)铭心刻骨míng xīn kè gǔnghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ)Từ cùng chữ:刻不容缓kè bù róng huǎnHSK 6không thể trì hoãn刺骨cì gǔHSK 7thấu xương刻意kè yìHSK 8cố ý刻苦kè kǔHSK 8chăm chỉ刻舟求剑kè zhōu qiú jiànHSK 8nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống…Từ cận nghĩa:习以成性xí yǐ chéng xìngăn sâu