铭心刻骨[míng xīn kè gǔ] [铭 心 刻 骨]Lưu từKhácnghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đờiChữ trong từ铭míngkhắc心xīntim刻kèmột phần tư (giờ)骨gǔxươngTừ cùng chữ:刺骨cì gǔHSK 7thấu xương铭记míng jìHSK 8khắc ghi trong lòng