刺骨
[cì gǔ] [刺 骨]
thấu xương; cắt da; cắt thịt
形容寒气侵人骨髓,极为寒冷
冬天的寒风吹在脸上,感觉非常刺骨。
dōng tiān de hán fēng chuī zài liǎn shàng, gǎn jué fēi cháng cì gǔ.Gió lạnh mùa đông thổi vào mặt, cảm thấy vô cùng thấu xương.
寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。
hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.