XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

刺耳

[cì ěr] [刺 耳]

chói tai

声音尖锐难听,或话语令人难受。

深夜里突然传来一声刺耳的刹车声。

shēn yè lǐ tū rán chuán lái yì shēng cì ěr de shā chē shēng.

Nửa đêm đột nhiên phát ra tiếng phanh xe chói tai.

邻居装修发出的噪音非常刺耳。

lín jū zhuāng xiū fā chū de zào yīn fēi cháng cì ěr.

Tiếng ồn từ việc sửa nhà của hàng xóm rất chói tai.

皮鞋摩擦地面发出了刺耳的声音。

pí xié mó cā dì miàn fā chū le cì ěr de shēng yīn.

Giày da cọ xát với mặt đất phát ra âm thanh chói tai.