悦耳【悅耳】
[yuè ěr] [悦 耳]
nghe hay; đẹp (về âm thanh)
声音动听,使人听了愉快
清晨的树林里传来了悦耳的鸟鸣声。
qīng chén de shù lín lǐ chuán lái le yuè ěr de niǎo míng shēng.Trong khu rừng sáng sớm vang lên tiếng chim hót êm tai.
那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。
nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.
她的笑声非常清脆悦耳。
tā de xiào shēng fēi cháng qīng cuì yuè ěr.Tiếng cười của cô ấy rất giòn tan và êm tai.