悦
[yuè]
vui lòng
那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。
nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.
她满怀喜悦地拆开了录取通知书。
tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.
清晨的树林里传来了悦耳的鸟鸣声。
qīng chén de shù lín lǐ chuán lái le yuè ěr de niǎo míng shēng.Trong khu rừng sáng sớm vang lên tiếng chim hót êm tai.