喜悦【喜悅】
[xǐ yuè] [喜 悦]
hạnh phúc; vui mừng
欣喜;快乐
收到名牌大学录取通知书的那一刻,他心中充满喜悦。
shōu dào míng pái dà xué lù qǔ tōng zhī shū de nà yí kè, tā xīn zhōng chōng mǎn xǐ yuè.Khoảnh khắc nhận giấy báo trúng tuyển đại học danh tiếng, lòng anh tràn ngập niềm vui mừng.
niềm vui, sự hân hoan
高兴愉快的心情
胜利的喜悦感染了现场的每一个人。
shèng lì de xǐ yuè gǎn rǎn le xiàn chǎng de měi yí gè rén.Niềm vui chiến thắng đã truyền sang tất cả mọi người tại hiện trường.
她满怀喜悦地拆开了录取通知书。
tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.
这幅画寓意着丰收和喜悦。
zhè fú huà yù yì zhe fēng shōu hé xǐ yuè.Bức tranh này ngụ ý mùa màng bội thu và niềm vui.