喜事
[xǐ shì] [喜 事]
dịp vui; đám cưới
值得高兴的事,多指婚嫁等。
他最近升职又买房,真是双喜临门的大喜事。
tā zuì jìn shēng zhí yòu mǎi fáng, zhēn shì shuāng xǐ lín mén de dà xǐ shì.Dạo này anh ấy vừa thăng chức lại mua được nhà, đúng là chuyện đại hỷ song hỷ lâm môn.
这是大喜事啊,你怎么会感到不踏实呢?
zhè shì dà xǐ shì a, nǐ zěn me huì gǎn dào bú tā shi ne?Đây là chuyện vui lớn mà, sao cậu lại thấy bất an chứ?
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…你最近气色很好,遇到什么喜事了?
nǐ zuì jìn qì sè hěn hǎo, yù dào shén me xǐ shì le?Dạo này nước da bạn rất tốt, có chuyện gì vui à?
