喜爱
[xǐ ài] [喜 ÁI]
thích; yêu; thích thú
对人或事物很喜欢
这本书深受读者的喜爱。
zhè běn shū shēn shòu dú zhě de xǐ ài.Cuốn sách này nhận được sự yêu thích sâu sắc của độc giả.
这部动画深受小朋友们的喜爱。
zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.
这款游戏机深受年轻人的喜爱。
zhè kuǎn yóu xì jī shēn shòu nián qīng rén de xǐ ài.Chiếc máy chơi game này rất được giới trẻ yêu thích.
她设计的时装深受年轻人喜爱。
tā shè jì de shí zhuāng shēn shòu nián qīng rén xǐ ài.Thời trang do cô ấy thiết kế rất được giới trẻ yêu thích.