讨厌【討厭】
[tǎo yàn] [讨 厌]
ghét; không ưa; đáng ghét
厌恶,不喜欢;令人反感
我最讨厌开会时有人一直看手机。
wǒ zuì tǎo yàn kāi huì shí yǒu rén yì zhí kàn shǒu jī.Tôi ghét nhất là khi họp mà có người cứ nhìn điện thoại mãi.
他讨厌那种庸俗的人际交往方式。
tā tǎo yàn nà zhǒng yōng sú de rén jì jiāo wǎng fāng shì.Anh ấy ghét kiểu giao thiệp tầm thường đó.
大家都很讨厌那个无耻撒谎的小人。
dà jiā dōu hěn tǎo yàn nà ge wú chǐ sā huǎng de xiǎo rén.Mọi người đều rất ghét kẻ tiểu nhân nói dối không biết xấu hổ đó.