厌
[yàn]
(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
嗯,两者都有,虽然现在工作稳定,但每天处理类似的事情,实在有些厌倦。
èn, liǎng zhě dōu yǒu, suī rán xiàn zài gōng zuò wěn dìng, dàn měi tiān chǔ lǐ lèi shì de shì qíng, shí zài yǒu xiē yàn juàn.Ừm, cả hai, tuy công việc hiện tại ổn định nhưng ngày nào cũng xử lý những việc tương tự, thật sự hơi chán.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc他那种自大的态度真的很讨厌。
tā nà zhǒng zì dà de tài dù zhēn de hěn tǎo yàn.Thái độ tự đại đó của anh ta thật sự rất đáng ghét.
这种厌恶随时间推移越来越深。
zhè zhǒng yàn wù suí shí jiān tuī yí yuè lái yuè shēn.Sự chán ghét này ngày càng sâu sắc theo thời gian.