厌倦【厭倦】
[yàn juàn] [厌 倦]
chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
对某种事物失去兴趣而感到疲惫
长期的加班让不少职场人对现有的工作产生了厌倦。
cháng qī de jiā bān ràng bù shǎo zhí chǎng rén duì xiàn yǒu de gōng zuò chǎn shēng le yàn juàn.Tăng ca trong thời gian dài khiến không ít dân công sở nảy sinh cảm giác chán ngán công việc hiện tại.
嗯,两者都有,虽然现在工作稳定,但每天处理类似的事情,实在有些厌倦。
èn, liǎng zhě dōu yǒu, suī rán xiàn zài gōng zuò wěn dìng, dàn měi tiān chǔ lǐ lèi shì de shì qíng, shí zài yǒu xiē yàn juàn.Ừm, cả hai, tuy công việc hiện tại ổn định nhưng ngày nào cũng xử lý những việc tương tự, thật sự hơi chán.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc