讨价还价【討價還價】
[tǎo jià huán jià] [讨 价 还 价]
1.mặc cả thương lượng; trả giá
买卖双方就价格反复商议
在传统集市上,买卖双方讨价还价是十分普遍的现象,有时一件商品的成交价格与标价相差甚远。
zài chuán tǒng jí shì shàng, mǎi mài shuāng fāng tǎo jià huán jià shì shí fēn pǔ biàn de xiàn xiàng, yǒu shí yí jiàn shāng pǐn de chéng jiāo jià gé yǔ biāo jià xiāng chà shèn yuǎn.Tại các chợ truyền thống, việc mặc cả giữa người mua và người bán là hiện tượng rất phổ biến, đôi khi giá giao dịch thực tế của một món hàng chênh lệch rất xa so với giá niêm yết.
2.so đo, mặc cả (về điều kiện, công việc)
比喻对提出的条件或要求斤斤计较
对于公司分配的任务,我们不要讨价还价。
duì yú gōng sī fēn pèi de rèn wu, wǒ men bú yào tǎo jià huán jià.Đối với nhiệm vụ công ty giao, chúng ta không nên so đo mặc cả.
是的,消费者根本不知道底价是多少,也没有讨价还价的余地。
shì de, xiāo fèi zhě gēn běn bù zhī dào dǐ jià shì duō shǎo, yě méi yǒu tǎo jià huán jià de yú dì.Đúng vậy, người tiêu dùng căn bản không biết giá sàn là bao nhiêu, cũng không có khoảng trống để mặc cả.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑