交涉
[jiāo shè] [交 涉]
đàm phán (với); có quan hệ (với)
跟有关方面协商或谈判以解决问题。
公司正就合同违约赔偿问题与客户展开交涉。
gōng sī zhèng jiù hé tong wéi yuē péi cháng wèn tí yǔ kè hù zhǎn kāi jiāo shè.Công ty đang đàm phán với khách hàng về vấn đề bồi thường vi phạm hợp đồng.
那你拿着合同去找他交涉,按照条款要求他退款。
nà nǐ ná zhe hé tong qù zhǎo tā jiāo shè, àn zhào tiáo kuǎn yāo qiú tā tuì kuǎn.Vậy cậu cầm hợp đồng đi thương lượng với ông ấy, chiểu theo điều khoản yêu cầu ông ấy hoàn tiền.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被好,我这就联系律师交涉,逼迫他们坐下来商谈,达成和解。
hǎo, wǒ zhè jiù lián xì lǜ shī jiāo shè, bī pò tā men zuò xià lái shāng tán, dá chéng hé jiě.Được, mình liên hệ luật sư giao thiệp ngay, ép họ ngồi xuống thương đàm, đạt được hòa giải.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ