讨论【討論】
[tǎo lùn] [讨 论]
thảo luận; bàn luận
就某一问题交换意见
我们讨论一下吧。
wǒ men tǎo lùn yí xià ba.Chúng ta thảo luận một chút nhé.
好啊,短会里准备讨论哪些内容?
hǎo a, duǎn huì lǐ zhǔn bèi tǎo lùn nǎ xiē nèi róng?Được đấy, trong cuộc họp ngắn định thảo luận những nội dung nào?
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề我们讨论了工作以及生活问题。
wǒ men tǎo lùn le gōng zuò yǐ jí shēng huó wèn tí.Chúng tôi đã thảo luận về công việc cũng như các vấn đề cuộc sống.
去吧,写完初稿随时拿来和我讨论。
qù ba, xiě wán chū gǎo suí shí ná lái hé wǒ tǎo lùn.Đi đi, viết xong bản thảo đầu cứ mang qua thảo luận với thầy bất kỳ lúc nào.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do