议论【議論】
[yì lùn] [议 论]
bình luận; nói về; thảo luận
对人或事发表看法
大家都在小声议论这件事。
dà jiā dōu zài xiǎo shēng yì lùn zhè jiàn shì.Mọi người đều đang nhỏ tiếng bàn tán về chuyện này.
dư luận; ý kiến
公众对人或事的看法
这件事引起了很大议论。
zhè jiàn shì yǐn qǐ le hěn dà yì lùn.Việc này gây ra nhiều dư luận.
个
明白了,我会深挖具体文本的细读,避免空泛议论,力求论证更严密。
míng bái le, wǒ huì shēn wā jù tǐ wén běn de xì dú, bì miǎn kōng fàn yì lùn, lì qiú lùn zhèng gèng yán mì.Em hiểu rồi, em sẽ đào sâu đọc kỹ văn bản cụ thể, tránh bàn luận sáo rỗng, cố gắng để lập luận chặt chẽ hơn.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại我觉得私下议论不仅解决不了问题,反而容易引发更多不必要的矛盾和猜疑。
wǒ jué de sī xià yì lùn bù jǐn jiě jué bù liǎo wèn tí, fǎn ér róng yì yǐn fā gèng duō bú bì yào de máo dùn hé cāi yí.Tôi thấy bàn tán sau lưng không những không giải quyết được vấn đề mà ngược lại còn dễ gây ra thêm nhiều mâu thuẫn và nghi ngờ không đáng có.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở最近网上关于此事议论纷纷。
zuì jìn wǎng shàng guān yú cǐ shì yì lùn fēn fēn.Gần đây trên mạng tranh luận rầm rộ về việc này.