探讨【探討】
[tàn tǎo] [探 讨]
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
探索研讨,深入研究。
会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。
huì yì shàng dà jiā tàn tǎo le rú hé tí gāo jiào xué zhì liàng de wèn tí.Trong cuộc họp mọi người đã thảo luận vấn đề làm sao nâng cao chất lượng giảng dạy.
这么严肃?说吧,你想探讨什么?
zhè me yán sù? shuō ba, nǐ xiǎng tàn tǎo shén me?Nghiêm túc vậy sao? Nói đi, bạn muốn thảo luận điều gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而“之于”是不是用来探讨两者之间的关系或影响?
“ zhī yú” shì bu shì yòng lái tàn tǎo liǎng zhě zhī jiān de guān xì huò yǐng xiǎng?"之于" có phải dùng để thảo luận mối quan hệ hoặc ảnh hưởng giữa hai bên không ạ?
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其