XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

探亲【探親】

[tàn qīn] [探 亲]

về thăm gia đình

看望亲人。

他下个月打算回家乡探亲。

tā xià gè yuè dǎ suàn huí jiā xiāng tàn qīn.

Tháng sau anh ấy dự định về quê thăm gia đình.

士兵们盼望能在假期回家探亲。

shì bīng men pàn wàng néng zài jià qī huí jiā tàn qīn.

Các chiến sĩ mong mỏi có thể về nhà thăm người thân vào kỳ nghỉ.

直系亲属可以申请探亲签证。

zhí xì qīn shǔ kě yǐ shēn qǐng tàn qīn qiān zhèng.

Thân nhân trực hệ có thể nộp đơn xin thị thực thăm thân.

许多华侨在春节期间会回到家乡探亲。

xǔ duō huá qiáo zài chūn jié qī jiān huì huí dào jiā xiāng tàn qīn.

Nhiều Hoa kiều về quê nhà thăm thân vào dịp Tết Nguyên đán.