母亲【母親】
[mǔ qīn] [母 亲]
1.mẹ; cũng đọc là [mǔ qin]; lượng từ: 个 (gè)
称生育自己的女子;妈妈
我的母亲非常喜欢做饭。
wǒ de mǔ qīn fēi cháng xǐ huan zuò fàn.Mẹ của tôi rất thích nấu ăn.
2.nguồn cội, đất mẹ (nghĩa ẩn dụ)
比喻滋养、抚育事物的源头
黄河是中华民族的母亲河。
huáng hé shì zhōng huá mín zú de mǔ qīn hé.Hoàng Hà là con sông mẹ của dân tộc Trung Hoa.
个
她在这部电影中扮演一位母亲。
tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn yí wèi mǔ qīn.Cô ấy đóng vai một người mẹ trong bộ phim này.
母亲正在休息室里给婴儿哺乳。
mǔ qīn zhèng zài xiū xi shì lǐ gěi yīng ér bǔ rǔ.Người mẹ đang cho trẻ sơ sinh bú trong phòng nghỉ.
母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。
mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.