妈妈【媽媽】
[mā ma] [妈 妈]
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
对母亲的称呼
妈妈爱我。
mā ma ài wǒ.Mẹ yêu tôi.
个、位
爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?
bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
好!我问完妈妈就给你发消息。
hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以