XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

乡亲【鄉親】

[xiāng qīn] [乡 亲]

người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng

同乡人或同村的人。

逢年过节,村里的乡亲们都会聚在一起庆祝。

féng nián guò jié, cūn lǐ de xiāng qīn men dōu huì jù zài yì qǐ qìng zhù.

Mỗi dịp lễ tết, bà con lối xóm trong làng đều tụ họp cùng nhau ăn mừng.

农忙时节乡亲们常常结伴互助。

nóng máng shí jié xiāng qīn men cháng cháng jié bàn hù zhù.

Vào mùa bận rộn bà con thường cùng nhau tương trợ giúp đỡ.

乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。

xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.

Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.

乡亲们在危难时给予的恩情,他牢记在心。

xiāng qīn men zài wēi nàn shí jǐ yǔ de ēn qíng, tā láo jì zài xīn.

Ân tình mà bà con dành cho lúc gặp nạn, anh ấy ghi nhớ trong lòng.