同乡亲故[tóng xiāng qīn gù] [同 乡 亲 故]Lưu từKhácđồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhàChữ trong từ同tóngcùng乡xiāngnông thôn亲qīncha mẹ故gùvì thếTừ cùng chữ:同学tóng xuéHSK 1học cùng trường同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp同时tóng shíHSK 2đồng thời同样tóng yàngHSK 2giống nhau事故shì gùHSK 3tai nạn同意tóng yìHSK 3đồng ý同情tóng qíngHSK 4đồng cảm变故biàn gùHSK 6một sự kiện bất ngờ同一tóng yīHSK 6giống hệtXem thêm (3)