同情
[tóng qíng] [同 情]
đồng cảm; với sự đồng cảm
对他人的不幸感到怜悯
大家都非常同情他的经历。
dà jiā dōu fēi cháng tóng qíng tā de jīng lì.Mọi người đều rất đồng cảm với hoàn cảnh của anh ấy.
sự đồng cảm, lòng thương
对他人不幸产生的怜悯之情
她不需要任何人的同情。
tā bù xū yào rèn hé rén de tóng qíng.Cô ấy không cần sự đồng cảm của bất kỳ ai.
tán thành, ủng hộ
对别人的主张或行动表示赞成
许多人都同情他的看法。
xǔ duō rén dōu tóng qíng tā de kàn fǎ.Nhiều người tán thành quan điểm của anh ấy.
嗯,我也同情她们。但从市场角度看,这主要取决于商业变现能力。
èn, wǒ yě tóng qíng tā men. dàn cóng shì chǎng jiǎo dù kàn, zhè zhǔ yào qǔ jué yú shāng yè biàn xiàn néng lì.Ừ, tớ cũng đồng cảm với họ. Nhưng dưới góc độ thị trường, điều này chủ yếu phụ thuộc vào khả năng thương mại hóa.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao要是出于同情而一味放宽准入门槛,带来的伦理灾难将远超疾病本身。
yào shi chū yú tóng qíng ér yí wèi fàng kuān zhǔn rù mén kǎn, dài lái de lún lǐ zāi nàn jiāng yuǎn chāo jí bìng běn shēn.Nếu vì sự trắc ẩn mà một mực nới lỏng ngưỡng cấp phép, thảm họa đạo đức mang lại sẽ vượt xa bản thân căn bệnh.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味遇到困难不要总扮可怜博取同情。
yù dào kùn nán bú yào zǒng bàn kě lián bó qǔ tóng qíng.Gặp khó khăn đừng luôn làm vẻ đáng thương để lấy lòng trắc ẩn.