同情者[tóng qíng zhě] [同 情 者]Lưu từKhácngười ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hànhChữ trong từ同tóngcùng情qíng(hình thức kết hợp) tình cảm者zhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...Từ cùng chữ:同学tóng xuéHSK 1học cùng trường同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp同时tóng shíHSK 2đồng thời同样tóng yàngHSK 2giống nhau或者huò zhěHSK 2hoặc作者zuò zhěHSK 3tác giả同意tóng yìHSK 3đồng ý记者jì zhěHSK 3phóng viên读者dú zhěHSK 3độc giảXem thêm (3)Từ cận nghĩa:倡导者chàng dǎo zhěngười ủng hộ拥护者yōng hù zhěngười ủng hộ (người)提倡者tí chàng zhěngười ủng hộ支持者zhī chí zhěngười ủng hộ鼓吹者gǔ chuī zhěngười ủng hộ