支持者
[zhī chí zhě] [支 持 者]
người ủng hộ
支持者认为,在减排不及预期的情况下,这至少能争取应对气候危机的缓冲时间。
zhī chí zhě rèn wéi, zài jiǎn pái bù jí yù qī de qíng kuàng xià, zhè zhì shǎo néng zhēng qǔ yìng duì qì hòu wēi jī de huǎn chōng shí jiān.Những người ủng hộ cho rằng, trong trường hợp cắt giảm phát thải không như kỳ vọng, việc này ít nhất có thể tranh thủ thời gian đệm ứng phó khủng hoảng khí hậu.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……他拥有许多忠实的支持者。
tā yōng yǒu xǔ duō zhōng shí de zhī chí zhě.Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ trung thành.
嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。
èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị