XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

同样

[tóng yàng] [同 样]

giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa

表示相同、一样;同等

我们有同样的爱好。

wǒ men yǒu tóng yàng de ài hào.

Chúng tôi có cùng sở thích.

没有任何例外,管理层犯错也同样要按规定接受处罚。

méi yǒu rèn hé lì wài, guǎn lǐ céng fàn cuò yě tóng yàng yào àn guī dìng jiē shòu chǔ fá.

Không có bất kỳ ngoại lệ nào, cấp quản lý phạm lỗi cũng tương tự phải chịu xử phạt theo quy định.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

每天做同样的工作感觉很单调。

měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.

Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.

好,我还想记录具体问题,避免同样的错误反复出现。

hǎo, wǒ hái xiǎng jì lù jù tǐ wèn tí, bì miǎn tóng yàng de cuò wù fǎn fù chū xiàn.

Được ạ, em còn muốn ghi lại vấn đề cụ thể để tránh lặp lại cùng một lỗi.

Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn