样【樣】
[yàng]
cách; thứ; phương thức
表示种类或方式
无论怎样,我们都要按时完成任务。
wú lùn zěn yàng, wǒ men dōu yào àn shí wán chéng rèn wu.Dù thế nào đi nữa, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
1.dáng vẻ, hình dạng
形状、容貌或神态
看他那高兴的样,一定考得不错。
kàn tā nà gāo xìng de yàng, yí dìng kǎo de bú cuò.Nhìn vẻ vui mừng của nó, chắc chắn là thi rất tốt.
2.mẫu, mẫu vật
可作为标准或代表的样本
工厂先做出一批样供客户参考。
gōng chǎng xiān zuò chū yì pī yàng gòng kè hù cān kǎo.Nhà máy làm trước một lô hàng mẫu để khách tham khảo.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
这样啊,你可以帮我写一下吗?
zhè yàng a, nǐ kě yǐ bāng wǒ xiě yí xià ma?Thế à, bạn có thể giúp tôi nhập vào không?
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây