模样【模樣】
[mú yàng] [模 样]
1.dáng vẻ; phong cách; diện mạo
人的容貌、面貌或外形
多年不见,她还是当年的模样,几乎没有变化。
duō nián bú jiàn, tā hái shì dāng nián de mú yàng, jī hū méi yǒu biàn huà.Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn là dáng vẻ năm nào, hầu như không thay đổi.
2.khoảng chừng, độ chừng (tuổi tác, thời gian)
表示大约的年龄或时间
那位新来的经理大概有四十岁模样。
nà wèi xīn lái de jīng lǐ dà gài yǒu sì shí suì mú yàng.Vị giám đốc mới đến kia trông khoảng chừng bốn mươi tuổi.
个
科学家正在构想未来城市的模样。
kē xué jiā zhèng zài gòu xiǎng wèi lái chéng shì de mú yàng.Các nhà khoa học đang hình dung phác thảo diện mạo của thành phố tương lai.
她生得模样标致,举止端庄。
tā shēng de mú yàng biāo zhì, jǔ zhǐ duān zhuāng.Cô ấy có tướng mạo xinh đẹp, cử chỉ đoan trang.
小猫那可爱的模样非常惹人喜爱。
xiǎo māo nà kě ài de mú yàng fēi cháng rě rén xǐ ài.Dáng vẻ đáng yêu của chú mèo con vô cùng thu hút sự yêu mến của mọi người.