模型
[mó xíng] [模 型]
1.mô hình; khuôn; mẫu
他做了一个飞机模型。
tā zuò le yí gè fēi jī mó xíng.Cậu ấy đã làm một mô hình máy bay.
2.mô hình (phân tích, toán học)
反映事物规律的抽象结构
科学家建立了数学模型。
kē xué jiā jiàn lì le shù xué mó xíng.Các nhà khoa học đã lập mô hình toán học.
不如去审核模型安全,专门查出算法偏见。
bù rú qù shěn hé mó xíng ān quán, zhuān mén chá chū suàn fǎ piān jiàn.Chi bằng đi thẩm định độ an toàn của mô hình, chuyên tìm ra thiên vị thuật toán.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早我们按照比例缩小了建筑模型。
wǒ men àn zhào bǐ lì suō xiǎo le jiàn zhù mó xíng.Chúng tôi đã thu nhỏ mô hình kiến trúc theo đúng tỷ lệ.
模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。
mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…