实物【實物】
[shí wù] [实 物]
1.vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc
实际存在的具体物体或实货
照片仅供参考,具体样式请以实物为准。
zhào piàn jǐn gòng cān kǎo, jù tǐ yàng shì qǐng yǐ shí wù wéi zhǔn.Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo, kiểu dáng cụ thể vui lòng dựa vào hiện vật.
2.hiện vật (đối lập với tiền tệ)
指货币以外的具体物资
公司决定用实物代替部分年终奖金。
gōng sī jué dìng yòng shí wù dài tì bù fen nián zhōng jiǎng jīn.Công ty quyết định dùng hiện vật thay cho một phần tiền thưởng cuối năm.
版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。
bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于屏幕放大后连纤维纹理也能看清,这难道还不够替代实物吗?
píng mù fàng dà hòu lián xiān wéi wén lǐ yě néng kàn qīng, zhè nán dào hái bú gòu tì dài shí wù ma?Màn hình sau khi phóng to thì ngay cả kết cấu sợi cũng nhìn rõ, thế này chẳng lẽ vẫn chưa đủ để thay thế hiện vật sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于很好,珍贵古籍的研究必须兼顾数字便利与严谨的实物考辨。
hěn hǎo, zhēn guì gǔ jí de yán jiū bì xū jiān gù shù zì biàn lì yǔ yán jǐn de shí wù kǎo biàn.Rất tốt, nghiên cứu cổ tịch quý hiếm phải kết hợp cả sự tiện lợi kỹ thuật số lẫn sự khảo biện hiện vật nghiêm cẩn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于