物
[wù]
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
嗯,每个月两千块,包物业费。
èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ