植物
[zhí wù] [植 物]
thực vật; cây cối; lượng từ: 种 (zhǒng)
有生命、能进行光合作用的生物
家里养一些植物对空气很好。
jiā lǐ yǎng yì xiē zhí wù duì kōng qì hěn hǎo.Trồng một số cây cảnh trong nhà rất tốt cho không khí.
种
最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。
zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的植物园里种满了各种奇花异草。
zhí wù yuán lǐ zhǒng mǎn le gè zhǒng qí huā yì cǎo.Trong vườn bách thảo trồng đầy các loại hoa thơm cỏ lạ.
当然,除了卖清洁电,光伏板还能为植物遮阳。
dāng rán, chú le mài qīng jié diàn, guāng fú bǎn hái néng wèi zhí wù zhē yáng.Đương nhiên, ngoài bán điện sạch, tấm quang điện còn có thể che nắng cho thực vật.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…