植
[zhí]
trồng
那安排浇水时间和划分种植区域呢?
nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由植物园里种满了各种奇花异草。
zhí wù yuán lǐ zhǒng mǎn le gè zhǒng qí huā yì cǎo.Trong vườn bách thảo trồng đầy các loại hoa thơm cỏ lạ.
最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。
zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的