营造【營造】
[yíng zào] [营 造]
1.xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra
建造房屋或创造某种气氛、局面。
老师精心营造轻松愉快的课堂氛围,让学生更容易集中注意力。
lǎo shī jīng xīn yíng zào qīng sōng yú kuài de kè táng fēn wéi, ràng xué shēng gèng róng yì jí zhōng zhù yì lì.Giáo viên dày công tạo ra bầu không khí lớp học thoải mái, vui vẻ để học sinh dễ tập trung hơn.
2.trồng (rừng), gây (rừng)
培育、种植林木。
当地政府积极营造防护林以防止土地沙化。
dāng dì zhèng fǔ jī jí yíng zào fáng hù lín yǐ fáng zhǐ tǔ dì shā huà.Chính quyền địa phương tích cực trồng rừng phòng hộ để chống sa mạc hóa đất đai.
那我们是不是应该在家庭与社区营造双语共存环境?
nà wǒ men shì bu shì yīng gāi zài jiā tíng yǔ shè qū yíng zào shuāng yǔ gòng cún huán jìng?Vậy chúng ta có nên xây dựng môi trường song ngữ cùng tồn tại ở gia đình và cộng đồng không ạ?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một音乐会营造出祥和美好的氛围。
yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.
我们要共同营造民主的课堂氛围。
wǒ men yào gòng tóng yíng zào mín zhǔ de kè táng fēn wéi.Chúng ta cần cùng nhau xây dựng bầu không khí lớp học dân chủ.