拆除
[chāi chú] [拆 除]
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ
拆掉建筑物、设施或设备
政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
压力大就需要拆除老城区吗?
yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…对啊,所以直接拆除实在太可惜了。
duì a, suǒ yǐ zhí jiē chāi chú shí zài tài kě xī le.Đúng vậy, cho nên trực tiếp phá dỡ thật sự quá đáng tiếc.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必维护成本这么高,直接拆除重新盖新楼不好吗?
wéi hù chéng běn zhè me gāo, zhí jiē chāi chú chóng xīn gài xīn lóu bù hǎo ma?Chi phí bảo trì cao như vậy, trực tiếp phá dỡ xây lại nhà mới không tốt sao?
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必