拆迁【拆遷】
[chāi qiān] [拆 迁]
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
拆除原建筑并安置迁走居民
政府决定对这片旧区进行拆迁改造。
zhèng fǔ jué dìng duì zhè piàn jiù qū jìn xíng chāi qiān gǎi zào.Chính phủ quyết định phá dỡ và cải tạo khu phố cũ này.
嗯,拆迁确实太可惜了,那边的古建筑很有价值。
èn, chāi qiān què shí tài kě xī le, nà biān de gǔ jiàn zhù hěn yǒu jià zhí.Ừm, giải tỏa thì thật sự quá đáng tiếc, kiến trúc cổ ở đó rất có giá trị.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性拆迁补偿的方案已经正式公布了。
chāi qiān bǔ cháng de fāng àn yǐ jīng zhèng shì gōng bù le.Phương án bồi thường giải tỏa đã được công bố chính thức.
王老师,你看这份报告,这片历史街区面临拆迁风险。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè fèn bào gào, zhè piàn lì shǐ jiē qū miàn lín chāi qiān fēng xiǎn.Thầy Vương, thầy xem báo cáo này đi, khu phố lịch sử này đang đối mặt với nguy cơ bị giải tỏa.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性