搬迁【搬遷】
[bān qiān] [搬 迁]
chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
迁居或迁移到别处。
公司计划在下个月搬迁到新大楼。
gōng sī jì huà zài xià gè yuè bān qiān dào xīn dà lóu.Công ty kế hoạch chuyển sang tòa nhà mới vào tháng sau.
嗯,只要公司解决交通问题,这次搬迁值得支持。
èn, zhǐ yào gōng sī jiě jué jiāo tōng wèn tí, zhè cì bān qiān zhí dé zhī chí.Ừm, chỉ cần công ty giải quyết vấn đề đi lại, lần chuyển địa điểm này đáng được ủng hộ.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc这个思路好!那老居民的住房问题该怎么处理?他们很多不愿意搬迁。
zhè ge sī lù hǎo! nà lǎo jū mín de zhù fáng wèn tí gāi zěn me chǔ lǐ? tā men hěn duō bú yuàn yì bān qiān.Hướng tư duy này hay quá! Vậy vấn đề nhà ở của cư dân lâu năm xử lý thế nào ạ? Rất nhiều người trong số họ không muốn di dời.
Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị传言说这家工厂即将搬迁到郊区。
chuán yán shuō zhè jiā gōng chǎng jí jiāng bān qiān dào jiāo qū.Có tin đồn rằng nhà máy này sắp chuyển đến vùng ngoại ô.