XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

搬

[bān]

1.di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển

移动物体或改变居住位置

请帮我把椅子搬到屋里。

qǐng bāng wǒ bǎ yǐ zi bān dào wū lǐ.

Xin giúp tôi chuyển ghế vào trong phòng.

2.áp dụng rập khuôn, bê nguyên

照搬;硬套

学习不能完全照搬别人的方法。

xué xí bù néng wán quán zhào bān bié rén de fāng fǎ.

Học tập không thể bê nguyên phương pháp của người khác.

好,都搬完了,我们休息一下。

hǎo, dōu bān wán le, wǒ men xiū xi yí xià.

Được, đều chuyển xong rồi, chúng ta nghỉ một lát.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

这根木头太粗了,搬起来很难。

zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.

Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.

王老师,我想搬到学校外面住。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bān dào xué xiào wài miàn zhù.

Thầy Vương, em muốn chuyển ra ngoài trường sống.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多