搬弄
[bān nòng] [搬 弄]
nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm)
他性格直爽,从不在背后搬弄是非。
tā xìng gé zhí shuǎng, cóng bù zài bèi hòu bān nòng shì fēi.Tính cách anh ấy thẳng thắn, không bao giờ đâm đặt chuyện sau lưng người khác.
对那些爱搬弄是非的人,我们应当敬而远之。
duì nà xiē ài bān nòng shì fēi de rén, wǒ men yīng dāng jìng ér yuǎn zhī.Đối với những kẻ thích đưa chuyện thị phi, chúng ta nên giữ khoảng cách kính nhi viễn chi.