调皮【調皮】
[tiáo pí] [调 皮]
1.nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
爱玩闹、不听话或机灵淘气。
这个调皮的小男孩很聪明。
zhè ge tiáo pí de xiǎo nán hái hěn cōng ming.Cậu bé nghịch ngợm này rất thông minh.
2.láu cá; gian xảo; giở trò
不老实,爱耍花招。
这个人很调皮,你千万别上当。
zhè gè rén hěn tiáo pí, nǐ qiān wàn bié shàng dàng.Người này rất láu cá, bạn tuyệt đối đừng mắc lừa.
弟弟太调皮,被妈妈拧了耳朵。
dì di tài tiáo pí, bèi mā ma nǐng le ěr duo.Em trai nghịch ngợm quá nên bị mẹ véo tai.
那个调皮的孩子又在外面惹祸了。
nà ge tiáo pí de hái zi yòu zài wài miàn rě huò le.Đứa trẻ quậy phá đó lại gây rắc rối ở bên ngoài rồi.
那只调皮的猫终于被主人逮住了。
nà zhī tiáo pí de māo zhōng yú bèi zhǔ rén dǎi zhù le.Con mèo nghịch ngợm cuối cùng cũng bị chủ bắt được.