调解【調解】
[tiáo jiě] [调 解]
hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận
劝说各方消除矛盾以达成和解
经过邻居调解,他们俩终于和好了。
jīng guò lín jū tiáo jiě, tā men liǎ zhōng yú hé hǎo le.Qua sự hoà giải của hàng xóm, hai người họ rốt cuộc đã làm lành.
还好附近的交警很快赶过来,给他们调解了。
hái hǎo fù jìn de jiāo jǐng hěn kuài gǎn guò lái, gěi tā men tiáo jiě le.May mà cảnh sát giao thông gần đó nhanh chóng chạy tới hòa giải cho họ.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến两家发生矛盾,请村长从中调解。
liǎng jiā fā shēng máo dùn, qǐng cūn zhǎng cóng zhōng tiáo jiě.Hai nhà xảy ra mâu thuẫn, mời trưởng thôn đứng ra hòa giải.
多亏您出面调解,不然这两个部门恐怕还要继续扯皮下去呢。
duō kuī nín chū miàn tiáo jiě, bù rán zhè liǎng gè bù mén kǒng pà hái yào jì xù chě pí xià qù ne.Đều nhờ thầy đứng ra hòa giải, nếu không hai phòng ban này e là còn tiếp tục đùn đẩy trách nhiệm nữa.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban