误解【誤解】
[wù jiě] [误 解]
hiểu lầm; sự hiểu lầm
理解得不正确或错误的理解
我们之间有些误解,需要找个时间好好谈谈。
wǒ men zhī jiān yǒu xiē wù jiě, xū yào zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo tán tán.Giữa chúng ta có chút hiểu lầm, cần tìm thời gian nói chuyện rõ ràng.
他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。
tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě.Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪缺乏互信会导致不必要的误解。
quē fá hù xìn huì dǎo zhì bú bì yào de wù jiě.Thiếu sự tin tưởng lẫn nhau sẽ dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。
zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝