误会
[wù huì] [误 会]
hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm
对不起,我想我们之间有误会。
duì bù qǐ, wǒ xiǎng wǒ men zhī jiān yǒu wù huì.Xin lỗi, tôi nghĩ giữa chúng ta có sự hiểu lầm.
个
哎,其实你误会了我原来的意思。
āi, qí shí nǐ wù huì le wǒ yuán lái de yì sī.Haz, thật ra cậu đã hiểu lầm ý ban đầu của mình rồi.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.