XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

误

[wù]

nhầm lỗi; sai lầm; lỡ

耽误、做错或理解错误

他因为贪玩而误了大事。

tā yīn wèi tān wán ér wù le dà shì.

Anh ấy vì mải chơi mà làm lỡ việc lớn.

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

对不起,我想我们之间有误会。

duì bù qǐ, wǒ xiǎng wǒ men zhī jiān yǒu wù huì.

Xin lỗi, tôi nghĩ giữa chúng ta có sự hiểu lầm.

但我担心可能会耽误明天的会议。

dàn wǒ dān xīn kě néng huì dān wù míng tiān de huì yì.

Nhưng em lo có thể sẽ làm lỡ cuộc họp ngày mai.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn