误差【誤差】
[wù chā] [误 差]
chênh lệch; lỗi; sai số
真实值与测量值或计算值之间的差额
实验过程中必须严格控制数据误差。
shí yàn guò chéng zhōng bì xū yán gé kòng zhì shù jù wù chā.Trong quá trình thí nghiệm phải kiểm soát nghiêm ngặt sai số dữ liệu.
必须精确清点,尽量减少损坏数量的误差。
bì xū jīng què qīng diǎn, jǐn liàng jiǎn shǎo sǔn huài shù liàng de wù chā.Phải kiểm kê chính xác, cố gắng giảm thiểu sai số của số lượng hư hỏng.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量误差在正负零点一毫米以内。
wù chā zài zhèng fù líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi.Sai số nằm trong khoảng cộng trừ 0,1 milimét.
样本提取的纯度始终不达标,误差率居高不下。
yàng běn tí qǔ de chún dù shǐ zhōng bù dá biāo, wù chā lǜ jū gāo bú xià.Độ tinh khiết của mẫu chiết xuất luôn không đạt chuẩn, tỷ lệ sai số cứ cao mãi không giảm.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有