落差
[luò chā] [落 差]
mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch
高低差距;比喻相对悬殊的差距
这个瀑布的水流落差极大,远看十分壮观。
zhè ge pù bù de shuǐ liú luò chā jí dà, yuǎn kàn shí fēn zhuàng guān.Dòng chảy của thác nước này có độ chênh lệch rất lớn, nhìn từ xa vô cùng tráng lệ.
没错,活动结束后,孩子们的心理落差反而会很大。
méi cuò, huó dòng jié shù hòu, hái zi men de xīn lǐ luò chā fǎn ér huì hěn dà.Chính xác, sau khi hoạt động kết thúc, hụt hẫng tâm lý của các em nhỏ ngược lại sẽ rất lớn.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不