落下
[luò xià] [落 下]
1.rơi xuống; hạ xuống
从高处掉落或降下
随着大幕徐徐落下,全场观众爆发出雷鸣般的掌声。
suí zhe dà mù xú xú luò xià, quán chǎng guān zhòng bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng.Khi bức màn sân khấu từ từ hạ xuống, toàn thể khán giả vỗ tay vang dội như sấm.
2.để lại, vướng phải (bệnh tật, hậu quả)
留下病根或不良后果
他在上次比赛中受了伤,落下了腿疼的毛病。
tā zài shàng cì bǐ sài zhōng shòu le shāng, luò xià le tuǐ téng de máo bìng.Anh ấy bị thương trong trận đấu trước, để lại chứng đau chân.
3.tụt lại phía sau, bỏ sót
落在后面或有所遗漏
他因为生病请假,学习成绩落下不少。
tā yīn wèi shēng bìng qǐng jià, xué xí chéng jì luò xià bù shǎo.Anh ấy vì nghỉ bệnh nên kết quả học tập bị tụt lại khá nhiều.
好的,那些材料还在你宿舍保管着吧?千万别落下了。
hǎo de, nà xiē cái liào hái zài nǐ sù shè bǎo guǎn zhe ba? qiān wàn bié luò xià le.Được, những tài liệu đó vẫn được cất ở ký túc xá của cậu chứ? Nhất định đừng để quên nhé.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch太阳从东方升起,在西方落下。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.
谢谢你理解。等我康复之后,我会尽快跟进后续的数据整理工作,把落下的部分补回来。
xiè xiè nǐ lǐ jiě. děng wǒ kāng fù zhī hòu, wǒ huì jǐn kuài gēn jìn hòu xù de shù jù zhěng lǐ gōng zuò, bǎ luò xià de bù fen bǔ huí lái.Cảm ơn cậu đã thông cảm. Sau khi bình phục, mình sẽ nhanh chóng theo dõi công việc tổng hợp dữ liệu tiếp theo, bù lại phần đã bỏ lỡ.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不