上扬
[shàng yáng] [上 扬]
(giá cả v.v.) tăng lên
逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?
nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下听到好消息,她的嘴唇微微上扬,露出了笑容。
tīng dào hǎo xiāo xī, tā de zuǐ chún wēi wēi shàng yáng, lù chū le xiào róng.Nghe thấy tin tốt, môi cô ấy hơi nhếch lên, nở nụ cười.