XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

扬【揚】

[yáng]

1.nâng; giương; hành động tung hoặc sảy

向上升起、高举或抛撒。

微风吹过,五星红旗在校园上空高高飘扬。

wēi fēng chuī guò, wǔ xīng hóng qí zài xiào yuán shàng kōng gāo gāo piāo yáng.

Gió nhẹ thổi qua, lá cờ đỏ năm sao tung bay phần phật trên nền trời trường học.

2.khen ngợi; phát huy

称赞或发扬传播。

老师在全班同学面前表扬了他。

lǎo shī zài quán bān tóng xué miàn qián biǎo yáng le tā.

Thầy giáo đã tuyên dương bạn ấy trước cả lớp.

我建议把表扬和意见结合起来,而不是只指出错误。

wǒ jiàn yì bǎ biǎo yáng hé yì jiàn jié hé qǐ lái, ér bú shì zhǐ zhǐ chū cuò wù.

Em đề nghị kết hợp khen ngợi và góp ý, thay vì chỉ ra lỗi.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

五星红旗在广场上方迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị